|
1
|
1.005061.000.00.00.H13
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
x
|
x
|
|
2
|
3.000302.H13
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục
|
x
|
x
|
|
3
|
3.000303.H13
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động giáo dục trở lại
|
x
|
x
|
|
4
|
3.000297.H13
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục
|
x
|
x
|
|
5
|
3.000298.H13
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
x
|
x
|
|
6
|
1.005008.000.00.00.H13
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục
|
x
|
x
|
|
7
|
1.004988.000.00.00.H13
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại
|
x
|
x
|
|
8
|
2.001987.000.00.00.H13
|
Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại
|
x
|
x
|
|
9
|
3.000305.H13
|
Giải thể trường dành cho người khuyết tật(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
x
|
x
|
|
10
|
3.000300.H13
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
x
|
x
|
|
11
|
1.004991.000.00.00.H13
|
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
x
|
x
|
|
12
|
1.004999.000.00.00.H13
|
Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên
|
x
|
x
|
|
13
|
3.000304.H13
|
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết tật
|
x
|
x
|
|
14
|
3.000299.H13
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
x
|
x
|
|
15
|
3.000306.H13
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
x
|
x
|
|
16
|
3.000301.H13
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho người khuyết tật
|
x
|
x
|
|
17
|
1.000718.000.00.00.H13
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
18
|
1.001493.000.00.00.H13
|
Chấm dứt hoạt động của cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
19
|
1.001496.000.00.00.H13
|
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị của các bên liên kết
|
x
|
x
|
|
20
|
1.006446.000.00.00.H13
|
Cho phép hoạt động đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
21
|
1.001495.000.00.00.H13
|
Cho phép hoạt động giáo dục trở lại đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
22
|
1.000939.000.00.00.H13
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
23
|
1.008722.000.00.00.H13
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
x
|
|
24
|
1.008723.000.00.00.H13
|
Chuyển đổi trường trung học, trường trung học tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
x
|
|
25
|
1.001492.000.00.00.H13
|
Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài
|
x
|
x
|
|
26
|
1.001497.000.00.00.H13
|
Gia hạn hoặc điều chỉnh liên kết giáo dục
|
x
|
x
|
|
27
|
1.000716.000.00.00.H13
|
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
28
|
1.001499.000.00.00.H13
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
x
|
x
|
|
29
|
1.000389.000.00.00.H13
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
x
|
x
|
|
30
|
2.000189.000.00.00.H13
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
x
|
x
|
|
31
|
1.000167.000.00.00.H13
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết Đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
x
|
x
|
|
32
|
1.010928.000.00.00.H13
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh nghiệp
|
x
|
x
|
|
33
|
1.013762.H13
|
Cho phép chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
x
|
|
34
|
1.013760.H13
|
Chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
x
|
|
35
|
1.000138.000.00.00.H13
|
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
x
|
|
36
|
1.000154.000.00.00.H13
|
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
x
|
|
37
|
1.013764.H13
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
x
|
|
38
|
1.013765.H13
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
x
|
|
39
|
1.000509.000.00.00.H13
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
x
|
|
40
|
2.000632.000.00.00.H13
|
Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục
|
x
|
x
|
|
41
|
1.010595.000.00.00.H13
|
Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
|
x
|
x
|
|
42
|
1.010593.000.00.00.H13
|
Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục
|
x
|
x
|
|
43
|
1.000482.000.00.00.H13
|
Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
x
|
|
44
|
1.013763.H13
|
Cho phép đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
x
|
|
45
|
1.000530.000.00.00.H13
|
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
x
|
|
46
|
1.013761.H13
|
Cho phép giải thể trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
|
x
|
x
|
|
47
|
1.000553.000.00.00.H13
|
Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài
|
x
|
x
|
|
48
|
1.010927.000.00.00.H13
|
Thành lập phân hiệu của trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
x
|
x
|
|
49
|
1.013759.H13
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của trường trung cấp tư thục
|
x
|
x
|
|
50
|
1.010594.000.00.00.H13
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục; chấm dứt hoạt động hội đồng quản trị
|
x
|
x
|
|
51
|
1.010596.000.00.00.H13
|
Thôi công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục
|
x
|
x
|
|
52
|
1.013752.H13
|
Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục hoạt động trở lại
|
x
|
x
|
|
53
|
1.013756.H13
|
Cho phép trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục hoạt động trở lại
|
x
|
x
|
|
54
|
3.000316.H13
|
Cho phép trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên hoạt động trở lại
|
x
|
x
|
|
55
|
1.013754.H13
|
Giải thể trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
x
|
x
|
|
56
|
1.013758.H13
|
Giải thể trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập)
|
x
|
x
|
|
57
|
1.012988.H13
|
Giải thể trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)
|
x
|
x
|
|
58
|
1.013753.H13
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
x
|
x
|
|
59
|
1.013757.H13
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
x
|
x
|
|
60
|
3.000317.H13
|
Sáp nhập, chia, tách trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
x
|
x
|
|
61
|
1.013751.H13
|
Cho phép thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên tư thục
|
x
|
x
|
|
62
|
1.013755.H13
|
Cho phép thành lập trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
x
|
x
|
|
63
|
3.000315.H13
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
x
|
x
|
|
64
|
1.012953.H13
|
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
|
x
|
x
|
|
65
|
1.012954.H13
|
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục trở lại
|
x
|
x
|
|
66
|
2.002478.000.00.00.H13
|
Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông
|
x
|
x
|
|
67
|
1.012956.H13
|
Giải thể trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
x
|
x
|
|
68
|
1.012955.H13
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
x
|
x
|
|
69
|
1.012944.H13
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
x
|
x
|
|
70
|
2.002480.000.00.00.H13
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài
|
x
|
x
|
|
71
|
2.002479.000.00.00.H13
|
Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước
|
x
|
x
|
|
72
|
1.001088.000.00.00.H13
|
Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học
|
x
|
x
|
|
73
|
1.000715.000.00.00.H13
|
Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt Kiểm định chất lượng giáo dục
|
x
|
x
|
|
74
|
1.000711.000.00.00.H13
|
Cấp Chứng nhận trường trung học đạt Kiểm định chất lượng giáo dục
|
x
|
x
|
|
75
|
1.000713.000.00.00.H13
|
Chứng nhận trường tiểu học đạt Kiểm định chất lượng giáo dục
|
x
|
x
|
|
76
|
1.000288.000.00.00.H13
|
Công nhận trường mầm non đạt chuẩn quốc gia
|
x
|
x
|
|
77
|
1.000280.000.00.00.H13
|
Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia
|
x
|
x
|
|
78
|
1.000691.000.00.00.H13
|
Công nhận trường trung học đạt chuẩn quốc gia
|
x
|
x
|
|
79
|
2.002593.H13
|
Đề nghị đánh giá, công nhận “Đơn vị học tập” cấp thành phố
|
x
|
x
|
|
80
|
1.002982.000.00.00.H13
|
Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người
|
x
|
x
|
|
81
|
1.005143.000.00.00.H13
|
Phê duyệt việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài
|
x
|
x
|
|
82
|
1.000729.000.00.00.H13
|
Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên
|
x
|
x
|
|
83
|
2.002756.H13
|
Thông báo đủ điều kiện tổ chức bồi dưỡng tiếng dân tộc thiểu số
|
x
|
x
|
|
84
|
1.012960.H13
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
x
|
x
|
|
85
|
1.012959.H13
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
x
|
x
|
|
86
|
1.012958.H13
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên
|
x
|
x
|
|
87
|
1.004889.000.00.00.H13
|
Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
88
|
1.000259.000.00.00.H13
|
Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên
|
x
|
x
|
|
89
|
3.000465.H13
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (cấp thành phố)
|
x
|
x
|
|
90
|
3.000466.H13
|
Chỉnh sửa nội dung Văn bằng, chứng chỉ (cấp thành phố)
|
x
|
x
|
|
91
|
2.000130.H13
|
Thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
92
|
1.000159.H13
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn và cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
93
|
1.013767.H13
|
Giải thể, chấm dứt cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ thành lập
|
x
|
x
|
|
94
|
1.013765.H13
|
Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
x
|
|
95
|
1.008721.H13
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục phổ thông tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
x
|
|
96
|
2.000545.H13
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ
|
x
|
x
|
|
97
|
1.008720.H13
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
x
|
x
|
|
98
|
2.000451.H13
|
Thành lập văn phòng đại diện của cơ sở giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
99
|
2.000680.H13
|
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn Quyết định thành lập Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam
|
x
|
x
|
|
100
|
1.001501.H13
|
Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam theo đề nghị của tổ chức, cở sở giáo dục nước ngoài thành lập văn phòng đại diện
|
x
|
x
|
|
101
|
2.000729.H13
|
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
x
|
x
|
|
102
|
1.009394.000.00.00.H13
|
Đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển
|
x
|
x
|